lampas

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

lampas

  1. Bệnh sưng hàm ếch (ngựa).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
lampas
/lɑ̃.pa/
lampas
/lɑ̃.pa/

lampas /lɑ̃.pa/

  1. (Thú y học) Bệnh sưng hàm ếch (ngựa).
    s’arroser le lampas; humecter le lampas — (từ cũ, nghĩa cũ) uống rượu

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
lampas
/lɑ̃.pa/
lampas
/lɑ̃.pa/

lampas /lɑ̃.pa/

  1. Lụa hoa nổi, vóc.

Tham khảo[sửa]