tắm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tam˧˥ta̰m˩˧tam˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tam˩˩ta̰m˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

tắm

  1. Giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho sạch sẽ, mát mẻ hoặc để chữa bệnh.
    Ăn no tắm mát.
    Tắm biển.
    Tắm suối nước nóng.
    Tắm cho em bé.
    Làng quê tắm trong ánh trăng.
  2. Phơi mình dưới ánh nắng hoặc làm cho toàn thân chịu tác động của một loại tia sáng (theo phương pháp vật lí) để chữa bệnh.
    Tắm nắng.
    Tắm điện.
  3. Làm cho đồ vàng bạc sáng bóng lại bằng cách nhúng trong một loại nước chua.
    Tắm vàng.
    Tắm đôi hoa tai.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]