lay-up

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

lay-up /ˈleɪ.ˈəp/

  1. Tình trạng ốm phải nằm giường.
  2. Sự trữ, sự để dành.
  3. (Hàng hải) Sự cho nghỉ hoạt động (một chiếc tàu).

Tham khảo[sửa]