Bước tới nội dung

liêu xiêu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
liəw˧˧ siəw˧˧liəw˧˥ siəw˧˥liəw˧˧ siəw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
liəw˧˥ siəw˧˥liəw˧˥˧ siəw˧˥˧

Tính từ

[sửa]

liêu xiêu

  1. Ở trạng thái ngả nghiêng, xiêu lệch như muốn đổ, muốn ngã.
    Đi liêu xiêu như say rượu.
    Ngôi nhà lá liêu xiêu trước gió.

Tham khảo

“Liêu xiêu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam