ngả nghiêng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋa̰ː˧˩˧ ŋiəŋ˧˧ŋaː˧˩˨ ŋiəŋ˧˥ŋaː˨˩˦ ŋiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaː˧˩ ŋiəŋ˧˥ŋa̰ːʔ˧˩ ŋiəŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

ngả nghiêng

  1. Từ đặt trước một số để biểu thị điểm tại đó nhiều con đường hoặc nhiều con sông gặp nhau, số nói trên chỉ số hướng đi.
    Ngã tư.
    Ngã ba sông.NGã BA.-
  2. Chỗ một con đường đi ra ba ngả.
  3. Chỗ ngoặt đi theo một hướng khác.
    Ngã ba lịch sử.NGã.
    Giá.- ấn định giá cả dứt khoát:.
    Ngã giá cái xe ba trăm đồng.NGã.
    Lẽ.-.
    Rõ ràng, không cần phải bàn cãi nữa.

Tính từ[sửa]

ngả nghiêng

  1. Nói cách đứng ngồi không đứng đắn, không nghiêm trang.
  2. Dao động bấp bênh, không có lập trường vững.
    Thái độ ngả nghiêng trước tình thế khó khăn.NGả NGốN.-.
    Ngổn ngang không có trật tự:.
    Nằm ngả ngốn đầy nhà.NGả NGớN.-.
    Không nghiêm trang, không đứng đắn:.
    Nói cười ngả ngớn trước mặt mọi người.NGả.
    Vạ.-.
    Nói dân làng bắt phạt một người vi phạm lệ làng. (cũ).NGã.-

Động từ[sửa]

ngả nghiêng

  1. Rơi mình xuống vì mất thăng bằng.
    Ngã từ cây xuống ao..
    Ngr..
    Hi sinh tính mệnh trong chiến đấu:.
    Người trước ngã, người sau xốc tới.NGã.-

Tham khảo[sửa]