liếc mắt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
liək˧˥ mat˧˥liə̰k˩˧ ma̰k˩˧liək˧˥ mak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
liək˩˩ mat˩˩liə̰k˩˧ ma̰t˩˧

Xem thêm[sửa]

  1. Liếc mắt xem chơi người lớn bé,.
    Ngảnh lưng bàn phiếm chuyện xưa nay (Nguyễn Công Trứ
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Nguyễn Công Trứ, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]