Bước tới nội dung

liếc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
liək˧˥liə̰k˩˧liək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
liək˩˩liə̰k˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

[sửa]

liếc

  1. Đưa mắt nhìn chếchnhanh sang một bên.
    Liếc mắt nhìn trộm.
    Liếc qua trang sách.
  2. Đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng để làm cho lưỡi dao sắc hơn.
    Liếc dao vào trôn bát.

Tham khảo

[sửa]