Bước tới nội dung

lima

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈli.mə/

Danh từ

lima /ˈli.mə/

  1. Từ chỉ mã hiệu giao tiếp thay chữ l.

Tham khảo

Tiếng Buhid

Từ nguyên

Từ tiếng Philippines nguyên thủy *lima, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *lima, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *lima.

Số từ

lima

  1. năm.

Tham khảo

Tiếng Cia-Cia

Cách viết khác

Số từ

lima

  1. năm.

Danh từ

lima

  1. bàn tay.

Tham khảo

  • van den Berg, Rene (1991). "Preliminary notes on the Cia-Cia language (South Buton)". Excursies in Celebes (PDF). Leiden: KITLV. pp. 305–324.

Tiếng Gaddang

Cách phát âm

Số từ

lima

  1. năm.

Tiếng Gone Dau

Cách phát âm

Số từ

lima

  1. năm.

Tiếng Jah Hut

Số từ

lima

  1. năm.

Tiếng Kalao

Số từ

lima

  1. năm.

Tham khảo

Tiếng Kamayo

Số từ

lima

  1. năm.

Tham khảo

Tiếng Kavalan

Danh từ

lima

  1. (giải phẫu học) bàn tay.

Tiếng Mã Lai Brunei

Cách phát âm

Số từ

lima

  1. năm.

Tham khảo

  • H. B. Marshall (With notes by J. C. Moulton). A Vocabulary of Brunei Malay. Jour. Straits Branch R. A. Soc., No. 83, 1921.

Tiếng Mintil

Số từ

lima

  1. năm.

Tiếng Molbog

Số từ

lima

  1. năm.

Tham khảo

Tiếng Muna

Số từ

lima

  1. năm.

Tham khảo

  • lima”, Webonary.org

Tiếng Ponosakan

Cách phát âm

Số từ

lima

  1. năm.

Tham khảo

Tiếng Semai

Cách phát âm

Số từ

lima

  1. năm.

Tham khảo

Tiếng Sabüm

Số từ

lima

  1. năm.

Tiếng Tadyawan

Số từ

lima

  1. năm.

Tham khảo

Tiếng Temiar

Cách phát âm

Số từ

lima

  1. năm.

Tham khảo

Tiếng Tukang Besi Bắc

Cách phát âm

Số từ

lima

  1. năm.

Tham khảo

Tiếng Waray

Cách phát âm

Số từ

lima

  1. năm.

Tiếng Wolio

Cách phát âm

Số từ

lima

  1. năm.

Tham khảo

Tiếng Yami

Danh từ

lima

  1. bàn tay.

Tham khảo