linh kiện

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lïŋ˧˧ kiə̰ʔn˨˩lïn˧˥ kiə̰ŋ˨˨lɨn˧˧ kiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lïŋ˧˥ kiən˨˨lïŋ˧˥ kiə̰n˨˨lïŋ˧˥˧ kiə̰n˨˨

Định nghĩa[sửa]

linh kiện

  1. Mỗi bộ phận hay chi tiết của bộ phận trong một máy thuộc kỹ thuật vô tuyến điện.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]