linh ta linh tinh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lïŋ˧˧ taː˧˧ lïŋ˧˧ tïŋ˧˧ | lïn˧˥ taː˧˥ lïn˧˥ tïn˧˥ | lɨn˧˧ taː˧˧ lɨn˧˧ tɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lïŋ˧˥ taː˧˥ lïŋ˧˥ tïŋ˧˥ | lïŋ˧˥˧ taː˧˥˧ lïŋ˧˥˧ tïŋ˧˥˧ | ||
Tính từ
linh ta linh tinh
- (Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).
- Mua toàn những thứ linh ta linh tinh.