linh tinh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lïŋ˧˧ tïŋ˧˧ | lïn˧˥ tïn˧˥ | lɨn˧˧ tɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lïŋ˧˥ tïŋ˧˥ | lïŋ˧˥˧ tïŋ˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
linh tinh
- Nhiều nhưng lặt vặt, vặt vãnh, ít có giá trị.
- Ngoài các việc lớn còn nhiều việc linh tinh.
- Toàn mua mấy thứ linh tinh.
- Có tính chất tuỳ tiện, không đúng nơi đúng chỗ.
- Ăn nói linh tinh.
- Suy xét linh tinh.
Từ láy
- linh ta linh tinh, linh tinh lang tang (nghĩa mạnh hơn)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “linh tinh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)