literate

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

literate

  1. Có học; hay chữ.
  2. Biết đọc, biết viết.

Danh từ[sửa]

literate

  1. Người học thức, người hay chữ.
  2. Người biết đọc, biết viết.
  3. Người không có học vị giữ thánh chức (trong giáo hội Anh).

Tham khảo[sửa]