lsd

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

lsd

Cách phát âm[sửa]

Từ viết tắt[sửa]

lsd /ˌɛɫ.ˌɛs.ˈdi/

  1. Loại ma túy mạnh gây ra những ảo giác (lysergie acid dicthylamide).

Tham khảo[sửa]