lubber

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

lubber /ˈlə.bɜː/

  1. Người chậm chạp, người vụng về, người ngớ ngẩn.
  2. (Hàng hải) Thuỷ thủ dở, thuỷ thủ thiếu kinh nghiệm.

Tham khảo[sửa]