tri thức
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨi˧˧ tʰɨk˧˥ | tʂi˧˥ tʰɨ̰k˩˧ | tʂi˧˧ tʰɨk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂi˧˥ tʰɨk˩˩ | tʂi˧˥˧ tʰɨ̰k˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát).
- Tri thức khoa học.
- Nắm vững tri thức nghề nghiệp.
Dịch
[sửa]Từ tương tự
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tri thức”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
