mèng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɛ̤ŋ˨˩ | mɛŋ˧˧ | mɛŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɛŋ˧˧ | |||
Tính từ
mèng
- Tồi quá, xấu quá, kém (thông tục).
- Đôi giày mèng.
- Học không đến nỗi mèng.
- Mèng ra một ngày cũng kiếm được dăm chục.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mèng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Nghĩa danh từ 1, tính từ:
Từ tiếng Thái nguyên thủy *m.leːŋᴬ (“côn trùng”). Cùng gốc tiếng Thái แมง (maeng, “nhện”), tiếng Lào ແມງ (mǣng), tiếng Thái Đen ꪵꪣꪉ, tiếng Thái Na ᥛᥦᥒᥰ (mäeng), tiếng Tráng nengz, tiếng Tay Dọ mánh.
Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [mɛŋ˧˨]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [mɛŋ˩]
Danh từ
[sửa]mèng
Tính từ
[sửa]mèng
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Thái nguyên thủy tiếng Tày
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thái nguyên thủy tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
- Tính từ tiếng Tày