Bước tới nội dung

mèng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mɛ̤ŋ˨˩mɛŋ˧˧mɛŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mɛŋ˧˧

Tính từ

mèng

  1. Tồi quá, xấu quá, kém (thông tục).
    Đôi giày mèng.
    Học không đến nỗi mèng.
    Mèng ra một ngày cũng kiếm được dăm chục.


Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Nghĩa danh từ 1, tính từ:
Từ tiếng Thái nguyên thủy *m.leːŋᴬ (côn trùng). Cùng gốc tiếng Thái แมง (maeng, nhện), tiếng Lào ແມງ (mǣng), tiếng Thái Đen ꪵꪣꪉ, tiếng Thái Na ᥛᥦᥒᥰ (mäeng), tiếng Tráng nengz, tiếng Tay Dọ mánh.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mèng

  1. côn trùng.
    mèng khốpmuỗi đốt
    mèng đươn thai cốc mác
    giun chết dưới gốc cây ăn quả.
    mèng fừn pâuruồi bu
    Đồng nghĩa: mật mèng
  2. phên, mành.
    mèng lọm sluônphên rào vườn

Tính từ

[sửa]

mèng

  1. sâu.
    khẻo mèngrăng sâu.
  2. .
    mằn mèngkhoai .

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên