mì xưa mì xớm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mi̤˨˩ sɨə˧˧ mi̤˨˩ səːm˧˥ | mi˧˧ sɨə˧˥ mi˧˧ sə̰ːm˩˧ | mi˨˩ sɨə˧˧ mi˨˩ səːm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mi˧˧ sɨə˧˥ mi˧˧ səːm˩˩ | mi˧˧ sɨə˧˥˧ mi˧˧ sə̰ːm˩˧ | ||
Cụm từ
[sửa]mì xưa mì xớm
- (Huế) Trái nghĩa mất mì xưa, trỏ điềm lành.