Bước tới nội dung

mút chỉ cà tha

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mut˧˥ ʨḭ˧˩˧ ka̤ː˨˩ tʰaː˧˧mṵk˩˧ ʨi˧˩˨ kaː˧˧ tʰaː˧˥muk˧˥ ʨi˨˩˦ kaː˨˩ tʰaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mut˩˩ ʨi˧˩ kaː˧˧ tʰaː˧˥mṵt˩˧ ʨḭʔ˧˩ kaː˧˧ tʰaː˧˥˧

Danh từ

mút chỉ cà tha

  1. (khẩu ngữ) Thường dùng để chỉ vùng đất xa xôi, hẻo lánh, chỉ khoảng cách xa, mơ hồ, không xác định được giới hạn cụ thể, mông lung khó định vị.
    Nó đi cái xứ mút cà tha rồi, bây muốn kiếm cũng khó.
    Tụi mình lâu rồi không gặp, tối nay chơi mút cà tha một bữa nhe!