mặt trái
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ma̰ʔt˨˩ ʨaːj˧˥ | ma̰k˨˨ tʂa̰ːj˩˧ | mak˨˩˨ tʂaːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mat˨˨ tʂaːj˩˩ | ma̰t˨˨ tʂaːj˩˩ | ma̰t˨˨ tʂa̰ːj˩˧ | |
Định nghĩa
mặt trái
- Phần xấu, phần nhơ bẩn, trái đạo đức, thường được giấu giếm sau một cảnh hào nhoáng.
- Các cuộc tranh chấp gia tài là mặt trái của những gia đình giàu sang thời trước.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mặt trái”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)