mồ côi mồ cút

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mo̤˨˩ koj˧˧ mo̤˨˩ kut˧˥mo˧˧ koj˧˥ mo˧˧ kṵk˩˧mo˨˩ koj˧˧ mo˨˩ kuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mo˧˧ koj˧˥ mo˧˧ kut˩˩mo˧˧ koj˧˥˧ mo˧˧ kṵt˩˧

Danh từ[sửa]

mồ côi mồ cút

  1. Mồ côi, không nơi nương tựa.
    Mồ côi mồ cút thì phải đi bán trứng cút!(mắng chửi)

Đồng nghĩa[sửa]