Bước tới nội dung

ma quỉ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
maː˧˧ kwḭ˧˩˧maː˧˥ kwi˧˩˨maː˧˧ wi˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maː˧˥ kwi˧˩maː˧˥˧ kwḭʔ˧˩

Danh từ

ma quỷ

  1. Maquỷ.
  2. Kẻ hay trêu ghẹo kẻ khác.

Tham khảo