Bước tới nội dung

mahatma

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /mə.ˈhɑːt.mə/

Danh từ

mahatma /mə.ˈhɑːt.mə/

  1. (Ấn độ) Người được kính trọng, người đạo cao đức trọng.
  2. (Ấn độ) Thánh nhân, thánh sư, Lạt ma.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ma.at.ma/

Danh từ

mahatma /ma.at.ma/

  1. Thánh (ấn Độ).
    Le mahatma Gandhi — thánh Găng-đi

Tham khảo