manie

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
manie
/ma.ni/
manies
/ma.ni/

manie gc /ma.ni/

  1. Ám ảnh.
  2. Thói kỳ quặc, thói gàn.
  3. Tật sính.
    La manie des citations — tật sính dẫn điển
  4. (Y học) Cơn hưng cảm.
  5. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự điên.

Tham khảo[sửa]