mas
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɑːz/
Từ đồng âm
- Mars (những giọng không rhotic)
Danh từ
mas
Tiếng Boghom
[sửa]Cách phát âm
Động từ
mas
- chết.
Tham khảo
- Shimizu, Kiyoshi. 1978. The Southern Bauchi group of Chadic languages: a survey report. (Africana Marburgensia: Sonderheft, 2.) Marburg/Lahn: Africana Marburgensia.
Tiếng Kim Môn
[sửa]Động từ
[sửa]mas
- chửi.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ma/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mas /ma/ |
mas /ma/ |
mas gđ /ma/
- (Địa phương) Thôn trang (miền Nam nước Pháp).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mas”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | mas | maset |
| Số nhiều | mas, maser | masa, masene |
mas gđ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mas”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Anh
- Từ mang nghĩa hiếm/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Boghom
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Boghom
- Động từ tiếng Boghom
- Mục từ tiếng Kim Môn
- Động từ tiếng Kim Môn
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Từ phương ngữ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Na Uy
- Danh từ tiếng Na Uy