Bước tới nội dung

mas

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmɑːz/

Từ đồng âm

  • Mars (những giọng không rhotic)

Danh từ

mas

  1. (Hiếm) Số nhiều của ma

Tiếng Boghom

[sửa]

Cách phát âm

Động từ

mas

  1. chết.

Tham khảo

  • Shimizu, Kiyoshi. 1978. The Southern Bauchi group of Chadic languages: a survey report. (Africana Marburgensia: Sonderheft, 2.) Marburg/Lahn: Africana Marburgensia.

Tiếng Kim Môn

[sửa]

Động từ

[sửa]

mas

  1. chửi.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Việt Khôi (2023) Từ điển Kêmh Mŭnh-Việt

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
mas
/ma/
mas
/ma/

mas /ma/

  1. (Địa phương) Thôn trang (miền Nam nước Pháp).

Tham khảo

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít mas maset
Số nhiều mas, maser masa, masene

mas

  1. Sự bận rộn, bận tâm.
    Ukene før jul er et mas.
  2. Sự càu nhàu, cằn nhằn.
    Slutt med det maset!

Tham khảo