Mars
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm


- IPA: /ˈmɑːz/ (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Anh), /ˈmɑːrz/ (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Mỹ)
Từ đồng âm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh Mars (“thần chiến tranh”), từ tiếng Latinh cổ (trước 75 TCN) Māvors. Mamers là tên của thần này trong tiếng Osci. Mars còn được gọi các tên Marmor, Marmar, và Maris, tên cuối cùng xuất phát từ thần Etrusca Maris.
Danh từ riêng
Mars
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thần thoại) Thần chiến tranh trong văn minh La Mã cổ.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thiên văn học) Sao Hỏa.
Đồng nghĩa
- thần chiến tranh
- Ares (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (trong văn minh Hy Lạp cổ)
- sao Hỏa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “Mars”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Latinh
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Latinh cổ (trước 75 TCN) Māvors. Mamers là tên của thần này trong tiếng Osci. Mars còn được gọi các tên Marmor, Marmar, và Maris, tên cuối cùng xuất phát từ thần Etrusca Maris.
Danh từ riêng
Mārs gđ (sinh cách Mārtis); biến cách kiểu 3
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (thần thoại) Thần chiến tranh trong văn minh La Mã cổ.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (nghĩa bóng) Chiến tranh, xung đột.
Biến cách
Danh từ biến cách kiểu 3.
Từ dẫn xuất
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ riêng/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ riêng tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Thần thoại
- Thiên văn học
- Mục từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh có biến cách kiểu 3
- Danh từ giống đực tiếng Latinh có biến cách kiểu 3
- Danh từ tiếng Latinh có liên kết đỏ trong bảng biến tố của chúng
- Danh từ giống đực tiếng Latinh
- Từ có nghĩa bóng
- Danh từ riêng tiếng Latinh
