Mars
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter "mul" has been removed and is no longer valid. Instead, use comma-separated items in 1=..


- IPA: /ˈmɑːz/ (Anh), /ˈmɑːrz/ (Mỹ)
Từ đồng âm
Từ tương tự
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh Mars (“thần chiến tranh”), từ tiếng Latinh cổ (trước 75 TCN) Māvors. Mamers là tên của thần này trong tiếng Osci. Mars còn được gọi các tên Marmor, Marmar, và Maris, tên cuối cùng xuất phát từ thần Etrusca Maris.
Danh từ riêng
Mars
Đồng nghĩa
- thần chiến tranh
- Ares (Trong văn minh Hy Lạp cổ)
- sao Hỏa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “Mars”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Latinh
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh cổ (trước 75 TCN) Māvors. Mamers là tên của thần này trong tiếng Osci. Mars còn được gọi các tên Marmor, Marmar, và Maris, tên cuối cùng xuất phát từ thần Etrusca Maris.
Danh từ riêng
Mārs gđ (sinh cách Mārtis); loại 3 declension
- (thần thoại) Thần chiến tranh trong văn minh La Mã cổ.
- (nghĩa bóng) Chiến tranh, xung đột.
Biến cách
Loại 3-declension noun.
Từ dẫn xuất
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
- Danh từ riêng tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Thần thoại
- Thiên văn học
- Mục từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Danh từ biến cách loại 3 tiếng Latinh
- Danh từ biến cách loại 3 giống đực tiếng Latinh
- Danh từ giống đực tiếng Latinh
- Từ có nghĩa bóng
- Danh từ riêng tiếng Latinh