Bước tới nội dung

Mars

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter "mul" has been removed and is no longer valid. Instead, use comma-separated items in 1=..

Mars's planetary symbol
Mars (planet)
  • IPA: /ˈmɑːz/ (Anh), /ˈmɑːrz/ (Mỹ)

Từ đồng âm

Từ tương tự

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh Mars (“thần chiến tranh”), từ tiếng Latinh cổ (trước 75 TCN) Māvors. Mamers là tên của thần này trong tiếng Osci. Mars còn được gọi các tên Marmor, Marmar, và Maris, tên cuối cùng xuất phát từ thần Etrusca Maris.

Danh từ riêng

Mars

  1. (thần thoại) Thần chiến tranh trong văn minh La Mã cổ.
  2. (thiên văn học) Sao Hỏa.

Đồng nghĩa

thần chiến tranh
  • Ares (Trong văn minh Hy Lạp cổ)
sao Hỏa

Tham khảo

Tiếng Latinh

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh cổ (trước 75 TCN) Māvors. Mamers là tên của thần này trong tiếng Osci. Mars còn được gọi các tên Marmor, Marmar, và Maris, tên cuối cùng xuất phát từ thần Etrusca Maris.

Danh từ riêng

Mārs gđ (sinh cách Mārtis); loại 3 declension

  1. (thần thoại) Thần chiến tranh trong văn minh La Mã cổ.
  2. (nghĩa bóng) Chiến tranh, xung đột.

Biến cách

Loại 3-declension noun.

Từ dẫn xuất