maskin

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít maskin maskinen
Số nhiều maskiner maskinene

maskin

  1. Máy, máy móc.
    å skrive på maskin
    å sy på maskin
  2. Động cơ, máy. (Hải) Phòng máy, nhân viên phòng máy.
    skipets maskin
    å gå for full maskin — Làm hết sức mình.
    å arbeide for halv maskin — Làm việc vừa phải, lơ là.
    å gå for egen maskin — Hoạt động bằng động cơ sẵn có.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]