matras

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
matras
/mat.ʁa/
matras
/mat.ʁa/

matras /mat.ʁa/

  1. (Hóa học) Bình cầu cổ dài.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Cách biến
Dạng bình thường
số ít matras
số nhiều matrassen
Dạng giảm nhẹ
số ít matrasje
số nhiều matrasjes

Danh từ[sửa]

matras (mạo từ de, số nhiều matrassen, giảm nhẹ matrasje)

  1. nệm: cái bức bằng vật chất ngọt để ngủ

Từ liên hệ[sửa]

bed