maudlin

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

maudlin /ˈmɔd.lən/

  1. Uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt.
  2. Say lè nhè.

Danh từ[sửa]

maudlin /ˈmɔd.lən/

  1. Tính uỷ mị, tính hay khóc lóc.
  2. Tình cảm uỷ mị, tình cảm sướt mướt.

Tham khảo[sửa]