meter

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈmi.tɜː]

Danh từ[sửa]

meter /ˈmi.tər/

  1. Cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép); mét
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) metre.

Tham khảo[sửa]