minh quân
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Âm Hán-Việt của chữ Hán 明君, trong đó: 明 (“sáng suốt”) và 君 (“vua”).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mïŋ˧˧ kwən˧˧ | mïn˧˥ kwəŋ˧˥ | mɨn˧˧ wəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mïŋ˧˥ kwən˧˥ | mïŋ˧˥˧ kwən˧˥˧ | ||
Danh từ
minh quân
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “minh quân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)