mistime
Giao diện
Tiếng Anh
Ngoại động từ
mistime ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
Chia động từ
mistime
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mistime | |||||
| Phân từ hiện tại | mistiming | |||||
| Phân từ quá khứ | mistimed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mistime | mistime hoặc mistimest¹ | mistimes hoặc mistimeth¹ | mistime | mistime | mistime |
| Quá khứ | mistimed | mistimed hoặc mistimedst¹ | mistimed | mistimed | mistimed | mistimed |
| Tương lai | will/shall² mistime | will/shall mistime hoặc wilt/shalt¹ mistime | will/shall mistime | will/shall mistime | will/shall mistime | will/shall mistime |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mistime | mistime hoặc mistimest¹ | mistime | mistime | mistime | mistime |
| Quá khứ | mistimed | mistimed | mistimed | mistimed | mistimed | mistimed |
| Tương lai | were to mistime hoặc should mistime | were to mistime hoặc should mistime | were to mistime hoặc should mistime | were to mistime hoặc should mistime | were to mistime hoặc should mistime | were to mistime hoặc should mistime |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mistime | — | let’s mistime | mistime | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mistime”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)