moins

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

moins /mwɛ̃/

  1. Kém hơn, không bằng; ít hơn.
    Moins d’hommes — ít người hơn
    Moins bon — không tốt bằng
  2. Càng ít.
    Plus on le connaît, moins on l’estime — càng biết nó, người ta càng ít mến nó
  3. Kém, dưới.
    Moins de vingt kilogrammes — dưới hai mươi kilogam
    Il a moins de vingt ans — nó dưới hai mươi tuổi
    à moins — rẻ hơn, kém hơn, ít hơn
    Vous n'aurez pas ce livre à moins — anh không thể mua được quyển sách ấy rẻ hơn đâu;
    à moins d’être — trừ phi là
    à moins que...ne.. — nếu không...
    à tout le moins — ít nhất là
    Maladie qui dure à tout le moins un an — bệnh kéo dài ít nhất là một năm
    au moins — ít ra cũng
    de moins en moins — càng ngày càng ít đi
    du moins — nhưng ít ra cũng
    en moins de — trong một thời gian ít hơn
    en moins de rien — trong một thời gian rất ngắn, trong nháy mắt
    il n'en sera ni plus ni moins — chẳng có gì thay đổi đâu
    le moins — ít nhất, kém nhất
    moins...moins — càng ít... thì càng ít...
    moins... plus — càng ít... thì càng nhiều...
    moins que jamais — ít hơn bao giờ hết
    moins que rien — hết sức ít
    n'en... pas moins — không phải là không
    ne... pas moins de — không thể ít hơn
    non moins — không kém
    plus ou moins — xem plus
    pour le moins — ít ra cũng phải
    rien de moins — không gì kém hơn
    rien de moins que — thực là, rõ ràng là
    Il n'est rien de moins qu’un héros — anh ấy thực là một anh hùng
    rien moins que — không chút nào
    Il n'est rien moins que bon — nó không tốt chút nào
    tout au moins — ít ra là

Trái nghĩa[sửa]

Giới từ[sửa]

moins

  1. Trừ.
    Quinze moins huit égale sept — mười lăm trừ tám còn bảy
  2. Kém.
    Neuf heures moins cinq — chín giờ kém năm (phút)
  3. Âm.
    Il fait moins dix degrés — trời rét mười độ âm

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
moins
/mwɛ̃/
moins
/mwɛ̃/

moins /mwɛ̃/

  1. Cái ít nhất.
    Qui peut le plus fait souvent le moins — kẻ có thể làm được nhiều nhất thường lại làm ít nhất
  2. (Toán học) Dấu trừ.

Tham khảo[sửa]