plus

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

plus

Giới từ[sửa]

plus

  1. cộng: (về toán học) sự đọc của dấu +

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

plus /plys/

  1. Hơn.
    La santé est plus précieuse que tout — sức khỏe là quý hơn hết
  2. Càng.
    Plus on le connaît, plus on l’estime — càng biết nó người ta càng quý nó
  3. (Không) Còn, (không) nữa.
    Il n'a plus un sou — nó
    Il n'est plus fatigué — nó không mệt nữa
    à plus forte raison — xem fort
    au plus — nhiều nhất là
    Au plus tôt — xem tôt
    bien plus — xem bien
    d’autant plus — xem autant
    de plus — xem de
    de plus en plus — xem de
    des plus — nhất, vào hạng hơn cả
    en plus — thêm vào
    il y a plus — còn hơn nữa
    le plus — nhất
    Le plus beau — đẹp nhất
    ni plus ni moins — không hơn không kém
    non plus — cũng không
    on ne peut plus — hết sức
    Il est on ne peut plus heureux — hắn hết sức sung sướng
    plus de — quá, hơn
    Il était plus de minuit — lúc ấy đã quá nửa đêm
    plus de moitié — hơn phân nửa+ không còn nữa, đâu còn
    iI est minuit, plus de passant — đã nữa đêm, không còn khách qua lại nữa+ ước gì không còn; thôi đừng nữa
    Plus de guerres ! — ước gì không còn chiến tranh
    Plus de bruit ! — thôi đừng làm ồn nữa!
    plus ou moins — ít nhiều
    qui plus est — hơn nữa
    qui plus qui moins — người nhiều kẻ ít
    sans plus — không thêm gì nữa
    tout au plus — nhiều nhất là

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực plus
/plys/
plus
/plys/
Giống cái plus
/plys/
plus
/plys/

plus /plys/

  1. Thêm, cộng với.
    Deux plus trois font cinq — hai cộng ba là năm
    une malle, deux valises plus un grand paquet — một cái hòm, hai cái va li thêm một gói lớn

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
plus
/plys/
plus
/plys/

plus /plys/

  1. Số nhiều nhất; số cao nhất; cái nhiều nhất.
    Le plus qui'il obtiendra — số nhiều nhất mà nó nhận được
  2. (Toán học) Dấu cộng.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Dấu toán học[sửa]

plus

  1. cộng: (về toán học) sự đọc của dấu +