moqueur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /mɔ.kœʁ/

Tính từ[sửa]

  Số ít Số nhiều
Giống đực moqueur
/mɔ.kœʁ/
moqueurs
/mɔ.kœʁ/
Giống cái moqueuse
/mɔ.køz/
moqueuses
/mɔ.køz/

moqueur /mɔ.kœʁ/

  1. Chế giễu, chế nhạo, hay chế giễu, hay chế nhạo.
    Esprit moqueur — tính hay chế giễu
    Rire moqueur — cái cười chế giễu

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

  Số ít Số nhiều
Số ít moqueuse
/mɔ.køz/
moqueurs
/mɔ.kœʁ/
Số nhiều moqueuse
/mɔ.køz/
moqueurs
/mɔ.kœʁ/

moqueur /mɔ.kœʁ/

  1. Kẻ hay chế giễu.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
moqueur
/mɔ.kœʁ/
moqueurs
/mɔ.kœʁ/

moqueur /mɔ.kœʁ/

  1. (Động vật học) Chim sáo nhại.

Tham khảo[sửa]