moron
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɔr.ˌɑːn/
Danh từ
moron /ˈmɔr.ˌɑːn/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “moron”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Đông Hương
Từ nguyên
Kế thừa từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *mören (“sông, biển”). So sánh tiếng Mông Cổ мөрөн (mörön), tiếng Buryat мүрэн (müren), tiếng Kalmyk мөрн (mörn) (từ cổ), tiếng Daur mur.
Danh từ
moron
- sông.