mur
Giao diện
Tiếng Chăm Tây
[sửa]Danh từ
[sửa]mur
- Con mối.
Tham khảo
[sửa]- Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.
Tiếng Daur
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *mören, cùng gốc với tiếng Mông Cổ мөрөн (mörön), tiếng Buryat мүрэн (müren), tiếng Mông Cổ Khamnigan мүрэн (müren), tiếng Kalmyk мөрн (mörn), tiếng Đông Yugur mereen, tiếng Mongghul muruun, tiếng Mangghuer mieran, tiếng Bảo An morung, tiếng Khang Gia müro, tiếng Đông Hương moron.
Cách phát âm
Danh từ
mur
Tiếng Dirasha
[sửa]Danh từ
[sửa]mur
Tham khảo
[sửa]- Wedekind, Klaus (ed.) (2002) Sociolinguistic Survey Report of the Languages of the Gawwada (Dullay), Diraasha (Gidole), Muusiye (Bussa) Areas. SIL International.
Tiếng Mangas
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
mur
Tham khảo
- Blench, Roger, Bulkaam, Michael. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.
Tiếng M'Nông Trung
[sửa]Danh từ
[sửa]mur
- (Bu Nâr) miệng.
Tham khảo
[sửa]- Nguyễn Kiên Trường & Trương Anh. 2009. Từ Điển Việt - M'Nông. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /myʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mur /myʁ/ |
murs /myʁ/ |
mur gđ /myʁ/
- Bức tường.
- Mur de briques — bức tường gạch
- Cet homme est un mur — (nghĩa bóng) người ấy là cả một bức tường
- Mur sonique — bức tường âm thanh, hàng rào âm thanh
- (Số nhiều) Thành trì, thành; thành phố.
- Depuis combien de temps êtes-vous dans nos murs? — ông ở trong thành chúng tôi từ bao giờ?
- coller quelqu'un au mur — xử bắn ai
- faire le mur — (thể dục thể thao) làm tường
- les murs ont des oreilles — rừng có mạch, vách có tai
- mettre quelqu'un au pied du mur — xem mettre
- mur d’airain — bước tường đồng (bóng)
- ne laisser que les quatre murs — lấy hết đồ đạc trong phòng
- sauter le mur — nhảy tường trốn ra
- se cogner la tête contre les murs — xem cogner
- se heurter à un mur — vấp phải sự cản trở, bị từ chối dứt khoát
- se mettre le dos au mur — không thể lùi được nữa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mur”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | mur | muren |
| Số nhiều | murer | murene |
mur gđ
- Tường, vách tường.
- Barna klatret over muren.
- innenfor murene — Trong tù.
- å danne mur — (Thể thao) Lập hàng rào cản, lập bức tường thành.
- en mur av taushet — Bức tường thinh lặng.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mur”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng War-Jaintia
[sửa]Tính từ
[sửa]mur
- phân bố đồng đều.
Tham khảo
[sửa]- Tiếng War-Jaintia tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Chăm Tây
- Danh từ tiếng Chăm Tây
- Mục từ tiếng Daur
- Từ kế thừa từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy tiếng Daur
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy tiếng Daur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Daur
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Daur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Daur
- Mục từ tiếng Dirasha
- Danh từ tiếng Dirasha
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Dirasha
- Mục từ tiếng Mangas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Danh từ tiếng Mangas
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Danh từ tiếng M'Nông Trung
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Na Uy
- Danh từ tiếng Na Uy
- Mục từ tiếng War-Jaintia
- Tính từ tiếng War-Jaintia