Bước tới nội dung

né tránh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

né +‎ tránh.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nɛ˧˥ ʨajŋ˧˥nɛ̰˩˧ tʂa̰n˩˧nɛ˧˥ tʂan˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nɛ˩˩ tʂajŋ˩˩nɛ̰˩˧ tʂa̰jŋ˩˧

Động từ

né tránh

  1. Không muốn đối diện với ai.
    Thấy hắn, anh em đều né tránh.
  2. Ngại làm việc gì.
    Né tránh khó khăn.

Tham khảo