nước lũ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɨək˧˥ luʔu˧˥ | nɨə̰k˩˧ lu˧˩˨ | nɨək˧˥ lu˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɨək˩˩ lṵ˩˧ | nɨək˩˩ lu˧˩ | nɨə̰k˩˧ lṵ˨˨ | |
Định nghĩa
nước lũ
- Nước mưa to ở ngọn nguồn đổ về.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nước lũ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)