nữ sinh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nɨʔɨ˧˥ sïŋ˧˧˧˩˨ ʂïn˧˥˨˩˦ ʂɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nɨ̰˩˧ ʂïŋ˧˥˧˩ ʂïŋ˧˥nɨ̰˨˨ ʂïŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

nữ sinh

  1. Học sinh nữ.
    Các nữ sinh đều mặc áo dài, trông rất đẹp rất duyên.

Tham khảo[sửa]