nativism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

nativism /ˈneɪ.tɪ.ˌvɪ.zəm/

  1. Thuyết cho rằng công dân sinh rađịa phương trội hơn người nhập cư.

Tham khảo[sửa]