nay thư

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
naj˧˧ tʰɨ˧˧naj˧˥ tʰɨ˧˥naj˧˧ tʰɨ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
naj˧˥ tʰɨ˧˥naj˧˥˧ tʰɨ˧˥˧

Danh từ[sửa]

nay thư

  1. Từ đặt ở cuối cùng một bức thư trên chữ ký để tỏ ý trang trọng (cũ).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]