Bước tới nội dung

negligence

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈnɛ.ɡlɪ.dʒənts/

Danh từ

negligence /ˈnɛ.ɡlɪ.dʒənts/

  1. Tính cẩu thả, tính lơ đễnh.
  2. Việc cẩu thả; điều sơ suất.
  3. Sự phóng túng (trong nghệ thuật).

Tham khảo