newsletter

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ news (“tin tức”) + letter (“thư”).

Danh từ[sửa]

newsletter (số nhiều newsletters), news-letter () /ˈnuːz.ˈlɛ.tɜː/

  1. Bản tin.
  2. (Sử học) Thưtin tức gửi thường xuyên về các tỉnh.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
newsletter newsletters

newsletter

  1. (Argentina) Bản tin.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]