người có quyền

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɨə̤j˨˩˧˥ kwn˨˩ŋɨəj˧˧ kɔ̰˩˧ kwŋ˧˧ŋɨəj˨˩˧˥˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɨəj˧˧˩˩ kwn˧˧ŋɨəj˧˧ kɔ̰˩˧ kwn˧˧

Danh từ[sửa]

người có quyền

  1. là những người có quyền lực lớn trong xã hội và thường họ là những người giàu hoặc người có chức