ngưu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋiw˧˧ŋɨw˧˥ŋɨw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɨw˧˥ŋɨw˧˥˧

Danh từ[sửa]

ngưu

  1. Con trâu.