Bước tới nội dung

ngay ngắn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋaj˧˧ ŋan˧˥ŋaj˧˥ ŋa̰ŋ˩˧ŋaj˧˧ ŋaŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaj˧˥ ŋan˩˩ŋaj˧˥˧ ŋa̰n˩˧

Phó từ

[sửa]

ngay ngắn

  1. Kê cái bàn cho ngay ngắn.
    Bức ảnh còn lệch, treo lại cho ngay ngắn..
    2.Nh..
    Ngay, ngh.2:.
    Khi chào cờ phải đứng ngay ngắn.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]