ngoại lai
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋwa̰ːʔj˨˩ laːj˧˧ | ŋwa̰ːj˨˨ laːj˧˥ | ŋwaːj˨˩˨ laːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋwaːj˨˨ laːj˧˥ | ŋwa̰ːj˨˨ laːj˧˥ | ŋwa̰ːj˨˨ laːj˧˥˧ | |
Định nghĩa
ngoại lai
- Từ nước ngoài đến, từ xa lạ đến.
- Nguyên nhân ngoại lai.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngoại lai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)