nhà mặt phố bố làm to

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̤ː˨˩ ma̰ʔt˨˩ fo˧˥ ɓo˧˥ la̤ːm˨˩˧˧ɲaː˧˧ ma̰k˨˨ fo̰˩˧ ɓo̰˩˧ laːm˧˧˧˥ɲaː˨˩ mak˨˩˨ fo˧˥ ɓo˧˥ laːm˨˩˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaː˧˧ mat˨˨ fo˩˩ ɓo˩˩ laːm˧˧˧˥ɲaː˧˧ ma̰t˨˨ fo˩˩ ɓo˩˩ laːm˧˧˧˥ɲaː˧˧ ma̰t˨˨ fo̰˩˧ ɓo̰˩˧ laːm˧˧˧˥˧

Tục ngữ[sửa]

nhà mặt phố bố làm to

  1. Giàu sang và có thế lực.