nhà thầu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲa̤ː˨˩ tʰə̤w˨˩ | ɲaː˧˧ tʰəw˧˧ | ɲaː˨˩ tʰəw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲaː˧˧ tʰəw˧˧ | |||
Danh từ
[sửa]- Đối tượng dự thầu hoặc đã trúng thầu.
- Có năm nhà thầu tham gia đấu thầu công trình.
Tham khảo
[sửa]- “nhà thầu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam