Bước tới nội dung

nhẩn nha

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲə̰n˧˩˧ ɲaː˧˧ɲəŋ˧˩˨ ɲaː˧˥ɲəŋ˨˩˦ ɲaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲən˧˩ ɲaː˧˥ɲə̰ʔn˧˩ ɲaː˧˥˧

Tính từ

[sửa]

nhẩn nha

  1. (làm việc gì) Ung dung, thong thả, tỏ ra không có gì phải vội, không quan tâm về mặt thời gian.
    Đàn bò nhẩn nha gặm cỏ.
    Đạp xe nhẩn nha.
    Cứ nhẩn nha mà đi.

Tham khảo

“Nhẩn nha”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam